vô hại

Học thuật
Thân thiện
vô hại

Một con thỏ trắng nhỏ là loài vật vô hại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không gây ra tác hại, thiệt thòi hoặc nguy hiểm nào: "Vô hại" mô tả tính chất của một sự vật, hiện tượng hoặc hành động không gây tổn thất, thiệt hại hoặc ảnh hưởng xấu đến người khác, sự vật khác hoặc môi trường.
    • Lành tính, không độc: Trong một số ngữ cảnh, từ này còn chỉ sự an toàn, không chứa chất độc hoặc yếu tố nguy hiểm tiềm ẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con rắn này thuộc loài vô hại, không nọc độc. (Con rắn này thuộc loài không gây nguy hiểm, không nọc độc.)
    • Đó chỉ một lời bình luận vô hại, không ý xấu. (Đó chỉ một lời bình luận không hại, không ý xấu.)
    • Loại nấm này hoàn toàn vô hại đối với con người. (Loại nấm này hoàn toàn không gây hại đối với con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô hại hóa": làm cho trở nên vô hại, loại bỏ tính nguy hiểm.

    • Các kỹ sư đang tìm cách vô hại hóa chất thải công nghiệp. (Các kỹ sư đang tìm cách làm cho chất thải công nghiệp trở nên không gây hại.)
  • "tưởng vô hại": tưởng không hại nhưng thực tế có thể .

    • Những thói quen tưởng vô hại lại có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe. (Những thói quen tưởng không hại lại có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • thưởngphạt (thành ngữ): không đáng khen cũng không đáng chê, thường chỉ sự trung bình, không gây ấn tượng mạnh.

    • Bài phát biểu của anh ấy kháthưởngphạt. (Bài phát biểu của anh ấy khá bình thường, không nổi bật.)
  • Lành tính (tính từ): (thường dùng trong y học) chỉ khối u hoặc bệnh không di căn, không nguy hiểm đến tính mạng; nghĩa rộng hơn hiền lành, không gây hại.

    • ấy được chẩn đoán một khối u lành tính. ( ấy được chẩn đoán một khối u không nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Không độc: không chất độc.
  • An toàn: không gây nguy hiểm, đảm bảo không rủi ro.
  • Lành: tốt, không gây hại (thường dùng cho thức ăn, thuốc men).
Từ trái nghĩa
  • Độc hại: chứa chất độc, gây hại.
  • Nguy hiểm: khả năng gây ra tai nạn, tổn thất.
  • hại: gây ra tác động xấu, thiệt hại.
Thành ngữ liên quan
  • Hiền như đất: rất hiền lành, vô hại.

    • Bề ngoài trông dữ tợn nhưng tính anh ấy hiền như đất. (Bề ngoài trông dữ tợn nhưng tính anh ấy rất hiền lành, không gây hại.)
  • không ăn muối ươn: (nghĩa bóng) lời khuyên nhủ, răn dạy không nghe thì sẽ gặp điều không hay. Tuy nhiên, bản thân lời khuyên "vô hại" lợi.

    • Cha mẹ khuyên con thương con, đừng để " không ăn muối ươn". (Cha mẹ khuyên con thương con, đừng để phải hối hận không nghe lời.)
vô hại

Một con thỏ trắng nhỏ là loài vật vô hại.

  1. tt (H. hại: làm cho thiệt thòi) Không hại : Một trò chơi vô hại; Một thứ thuốc vô hại.